Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Hoàng Linh.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

MODALS meaning and uses

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:32' 21-01-2011
Dung lượng: 128.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
MODAL AUXILIARIES (ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT)
I. FORM:
S + MODAL + V_o
would, can, will, must , ...


* Câu phủ định dùng MODALS
Trong câu phủ định, thêm not vào sau MODALS, trước động từ chính:
Eg 1: John will leave now. ( John __________________now.
Eg 2: He can swim ( He ____________________.
Chú ý khi viết tắt:
will not ( won’t; must not ( musn’t; would not ( wouldn’t; could not ( couldn’t; cannot ( can’t.
* Câu nghi vấn dùng MODALS TRƯỚC CHỦ TỪ:
Eg: John will leave now. ( _________________ now?
II. USES:
General meanings
MODAL VERBS
MEANING
USES
EXAMPLE


Present
Past




1/ SUY ĐOÁN
May
might
- có lẽ
- dùng để suy đoán (not sure)
- It may rain tomorrow


Might
might
- có thể
- dùng để suy đoán (not sure)
- It might rain tomorrow


Can be
Could be
- có lẽ là
- dùng để suy đoán 1 sự việc
- Cancer can be very dangerous


Must ≠

Can’t

- chắc chắn

≠ chắc chắn không
- chỉ một sự suy đoán chắc chắn vì có cơ sở. (sure)
- chỉ một sự suy đoán chắc chắn không vì có cơ sở.
- Mary must be at home. The light in her room is on.
- He can’t be at home now. I have just seen him in the street.

2/ SỰ NGĂN CẤM
Mustn’t

-không được
- chỉ sự ngăn cấm, không được phép làm.(luật lệ)
- You musn’t ride a motorbike until you are 18

3/ SỰ BẮT BUỘC, NHIỆM VỤ
Must


Have to



Had to


Had to
- phải


- phải, cần phải


- để chỉ bổn phận, một sự bắt buộc ở hiện tại hoặc trong tương lai.
- được dùng để thay thế must ở thì tương lai (will have to) và quá khứ (had to) vì must không có các dạng khác để chia ở các thì này
- You must go now.


- They will have to come here tomorrow


4/ SỰ CẦN THIẾT
Needn’t =



don’t have to

Need + To V0 ≠ don’t need to V0)

Need + V-ing



-không cần





- cần / không cần
- là một Modal được dùng chủ yếu trong câu phủ định (Needn’t)

- chỉ một sự việc không quan trọng cần phải làm

- là một động từ thường, dùng với thể chủ động (người cần)

- là một động từ thường, dùng với thể bị động (vật cần)
- You need not give me the answer right now.


- You don’t have to use a dictionary. There is no new word.

- You need to go now.
-You don’t need to go.

-Your hair needs cutting.

5/ KHẢ NĂNG
Can
could
- có thể
- để nói đến một khả năng
- he can speak 5 languages.

6/ SỰ KHUYÊN BẢO
Should
Had better (not)
Ought to

- nên
- để nói đến 1 lời khuyên
- you should study harder.
- It’s too late. We’d better go now.

7/ Sự xin phép, cho phép
You May…
May I …?

- có thể
- Dùng để cho phép hoặc xin phép ai làm gì.
- You may go now.
- May I come in?


Could I …?

- tôi có thể
- Thường dùng với chủ từ I đề xin phép 1 người lớn hơn, tỏ ý tôn trọng
- You: Could I borrow your bike?


Can I …?

- tôi có thể
- thường dùng với chủ từ I đề xin phép 1 người ngang hàng
- Can I borrow your pen?

8/ Lời Đề Nghị
Could you..

- bạn có thể..
- Dùng để đề nghị 1 ngưới người lớn hơn làm gì.
- Could you open the door, please?


Can you
Will you

- bạn có thể..
- Dùng để đề nghị 1 ngưới người ngang hàng làm gì.
- Can you buy me a paper?


Shall we..

- Chúng ta hãy….
- Dùng để đề xuất 1 hoạt động vui chơi giải trí nào đó
- Shall we go out for dinner?

9/ Sự mong muốn
Would rather (not
 
Gửi ý kiến