Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Hoàng Linh.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Giao an K11_chieu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:33' 12-12-2009
Dung lượng: 350.5 KB
Số lượt tải: 510
Số lượt thích: 0 người
Tiết số 01
Topic 1: Infinitive without to
Infinitive with to

Date of preparing:
Date of teaching:

1. Objectives:
- Teach and review tenses in English: Infinitive without “to” / Infinitive with “to”
- Distinguish the use and functions of these structures.
2. Teaching aids:
- Handouts, posters, and projector
3. Procedure:
GRAMMAR
1. Infinitive with to (Động từ nguyên mẫu có to)
1.1 Sau túc từ của động từ:
Ex: The teacher told me to do this exercise. (Thầy bảo tôi làm bài tập này.)
S V O to V
- advise (khuyên), allow, permit (cho phép), ask (yêu cầu),invite (mời), tell (bảo, kể), order (ra lệnh), …
1.2 Sau một số tính từ:
able (có thể), unable (không thể), happy (vui vẻ), delighted (vui mừng), easy(dễ), lovely (thú vị, hay), glad (vui), sorry (tiếc), anxious (nóng lòng), content(bằng lòng), afraid (sợ), eager (háo hức), amazed (ngạc nhiên), pleased (hàilòng), disappointed (thất vọng), surprised (ngạc nhiên), certain (chắc chắn),willing (sẵn lòng), …
Ex: I am glad to know you are successful. (Tôi vui khi biết bạn thành công.)
Subject + be + adj + to V
1.3 Trong cấu trúc: S + be + too + adj + to V (quá … nên không thể …)
Ex: He is too old to run fast. (Ông ấy quá già nên không thể chạy nhanh.)
Subject + be + too + adj to V
1.4 Sau một số động từ:
want (muốn), expect (mong chờ, kỳ vọng), refuse (từ chối), hope (hy vọng), decide (quyết định), agree (đồng ý), plan (dự định), would like (muốn), fail (thất bại, hỏng), learn (học), afford (có đủ khả năng / điều kiện), manage (xoay sở), demand (đòi hỏi, yêu cầu), prepare (chuẩn bị), promise (hứa), wish (ao ước), begin/start (bắt đầu), mean (định), …
Ex: They want to make friends with me. (Họ muốn kết bạn với tôi.)
S V to V
1.5 Sau danh từ hoặc đại từ thay thế cho mệnh đề quan hệ (bắt đầu bằng who / whom/ which/ that):
Ex: There is a lot of housework which I should do.
( There is a lot of housework to do. (Có nhiều việc nhà cần làm.)
Have you got anything that you can read?
( Have you got anything to read? (Bạn có gì đọc không?)
2. Infinitive without to (Động từ nguyên mẫu không có to)
Được dùng:
2.1 Sau các động từ:
can, could, will, would, shall, should, may, might, must, ought to, have to, would rather, had better
Ex: He can speak three languages. (Anh ta có thể nói ba thứ tiếng.)
2.2 Sau túc từ của động từ:
Ex: I watched them get out of the car. (Tôi thấy họ ra khỏi xe hơi.)
He made his daughter stay home. (Ông ta bắt buộc con gái ở nhà.)
She let him go. (Cô ấy để anh ta đi.)
S + V + O + V0
V:feel (cảm thấy), hear (nghe), see (gặp), watch (thấy), smell (ngửi thấy) make (bắt buộc), let (để cho)
* LƯU Ý:
- So sánh sự khác nhau giữa mục 1.1 và 2.2.
- Nếu động từ trong câu ở dạng bị động (be + V3/ed), dùng to V theo sau, trừ động từ “let” (được đổi thành “be allowed”).
Ex: (a) They were watched to get out of the car.
(b) His daughter was made to stay home.
(c) He was allowed to go.
Subject + be + P2/ed to V
Exercises
Ex 1: Complete the following sentences using “ bare infinitive” or “ to infinitive”
1. He made me (do)................... it all over again.
2. She can (sing)................... quite well.
3. He will be able (swim)................... very soon.
4. I used (live)................... in a caravan.
5. You ought (go)................... today. It may (rain)................... tomorrow.
7. I want (see)................... the house where our president was born.
8. He made her (repeat)................... the message.
9. May I (use)................... your phone?
 
Gửi ý kiến