Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Hoàng Linh.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

NounVerbAdj+Prep

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:31' 05-05-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người

Học nhanh

TIẾNG ANH


FORMATION OF NOUNS (Cách thành lập danh từ)
* Thêm tiếp đầu ngữ (Prefix) vào trước từ
Prefix
dis-
in– im-
un-
mis-
co-
com- con-
bi -
re-
after-
out-
over-
under-
Meaning

trái nghĩa

sai, lỗi lầm
cùng với
hai
lại, lần nữa
sau
phát ra, ở ngoài
trên
dưới, kém
Example
* displeasure, dishonesty
* injustice, impurity
* untruth, unbelief
* misbehavior, misconception
* co-education, co-author
* compassion, confederation
* bicycle, bilingual
* rearmament, redevelopment
* afternoon, afterthought
* outbreak, outlaw
* overtime, overproduction
* undergrowth, undertone
* Thêm tiếp vĩ ngữ (suffix) vào sau từ
Suffix Meaning
-ar




* beggar, liar


Example
-or người làm
-er
* actor, conductor
* leader, writer
-dom
(sau danh hoặc tính từ)
-full
-hood
(sau danh hoặc tính từ)
-ie
-let
-ling
-ing
-ness
(sau tính từ)
-ship
-th (sau tính từ)
-ty
-ity
(tình trạng, lĩnh vực)
đầy
(danh từ trừu tượng)


vật nhỏ bé

công việc
(danh từ trừu tượng)
(danh từ trừu tượng)
(danh từ trừu tượng)
(danh từ trừu tượng)
* freedom, wisdom, kingdom
* handful, mouthful
* childhood,neighborhood, brotherhood
* birdie
* booklet
* duckling
* walking, reading, writing, dancing
* kindness, usefulness, happiness
* friendship, fellowship
* truth, warmth, width, growth
* cruelty, loyalty
* electricity,, profundity

10

Học nhanh

TIẾNG ANH CẤP 3


FORMATION OF COMPOUND NOUNS (Cách thành lập danh từ kép)

noun
gerund
adjective
noun
verb

+ noun
+ noun
+ noun
+ preposition
+ noun
schoolboy, classroom
dining-car, sitting-room
blackboard, grandfather
looker-on, passer-by
pick-pocket, cut-pocket

FORMATION OF ADJECTIVES (Cách thành lập tính từ)

* Thêm tiếp đầu ngữ (Prefix) vào trước từ


a

Prefix
+ Verb

Meaning
đang


alive, asleep

Example
un, in, im + Adj.
không
unhappy, unlucky, inactive, impolite
* Thêm tiếp vĩ ngữ (suffix) vào sau từ
Suffix Meaning



Example
Verb
Noun
Noun
Noun
+ ed
+ en
+ ern
+ ful
được, bị
làm bằng chất liệu
(sau động từ chỉ phương hướng)
đầy đủ, nhiều
equipped, pleased
golden, wooden
southern, northern
hopeful, beautiful
Noun + ish
Adjective + ish
hơi, có vẻ
babyish, reddish,
youngish
Noun
Noun
Noun
+ less
+ like
+ ly
không
có vẻ giống như
có vẻ giống như
hopeless, homeless
fairylike, dreamlike
lovely, daily, monthly
Noun + some
Adjective + some
(chỉ tính cách)
quarrelsome
gladsome
Noun
+ y
(thuờng đi với danh từ chỉ thời tiết)
rainy, sunny, snowy
FORMATION OF COMPOUND ADJECTIVES (Cách thành lập tính từ kép)
adj
noun
adj
+ adj
+ adj
+ noun + ed
dark-blue, red-hot
snow-white, blood-red
dark-eyed, bare-footed

11

Học nhanh

TIẾNG ANH CẤP 3


VERBS FORMED FROM ADJECTIVES AND NOUNS
(Các động từ được thành lập từ tính từ và danh từ)

ADJECTIVE
able
angry
black
bright
broad
calm
certain
cheap
civil
clean
clear
dark
deep
electric
equal
false
fat
fertile
full
glad
hot
large
less
light
long
loose
low
mad
obedient
pure
quick
rich
sad
safe
sharp

VERB
enable
anger
blacken
brighten
broaden
becalm
ascertain
cheapen
civilize
cleanse
clarify
darken
 
Gửi ý kiến